BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & ƯU ĐÃI TOYOTA MỚI NHẤT (THÁNG 05/2026)

🎁 KHUYẾN MÃI TOYOTA THÁNG NÀY 🎁


  • Tặng 50% – 100% thuế trước bạ tùy từng dòng xe

  • Giảm giá tiền mặt trực tiếp tùy từng dòng xe

  • Tặng bảo hiểm thân vỏ tùy từng dòng xe

  • Tặng gói phụ kiện chính hãng trang bị theo xe

  • Trả góp 0% lãi suất [Veloz, Avanza]

  • Trả trước 0 đồng hoặc tối thiểu chỉ từ 15%
NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH

1. TOYOTA WIGO

wigo
Xem thêm

Wigo 1.2AT (Niêm yết: 405 Triệu)

Lăn bánh Đắk Lắk: 451 Triệu VNĐ

Hotline hỗ trợ: 0962.730.796

2. TOYOTA RAIZE

raize
Xem thêm

1.0 Turbo (Niêm yết: 510 Triệu)

Lăn bánh Đắk Lắk: 566 Triệu VNĐ

Hotline hỗ trợ: 0962.730.796

3. TOYOTA VIOS

Vios 1
Xem thêm

Vios 1.5E MT (Niêm yết: 458 Triệu)

Lăn bánh Đắk Lắk: 509 Triệu VNĐ

Vios 1.5E CVT (Niêm yết: 488 Triệu)

Lăn bánh Đắk Lắk: 542 Triệu VNĐ

Vios 1.5G CVT (Niêm yết: 545 Triệu)

Lăn bánh Đắk Lắk: 605 Triệu VNĐ

Hotline hỗ trợ: 0962.730.796

4. CÁC DÒNG CROSS CUV/SUV

YARIS CROSS

yaris cross

1.5V (Xăng) – Niêm yết: 650Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 720 Triệu VNĐ

1.5HEV (Hybrid) – Niêm yết: 728Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 810 Triệu VNĐ

 

COROLLA CROSS

corolla cross

1.8V (Xăng) – Niêm yết: 820Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 907 Triệu VNĐ

1.8HEV (Hybrid) – Niêm yết: 865Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 962 triệu VNĐ

5. MPV 7 CHỖ: VELOZ & AVANZA

VELOZ CROSS

veloz

VLE (Xăng) – Niêm yết: 638Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 710 Triệu VNĐ

VLG (Xăng) – Niêm yết: 660Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 732 Triệu VNĐ

AVANZA PREMIO

avanza

AG (Xăng) – Niêm yết: 598Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 664 Triệu VNĐ

6. SEDAN HẠNG C & D: ALTIS & CAMRY

CAMRY 2025

camry

KV 2.0 (Xăng) – Niêm yết: 1.220Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.347 Triệu VNĐ

KHM 2.5 (Hybrid) – Niêm yết: 1.460Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.611 Triệu VNĐ

KH 2.5 (Xăng) – Niêm yết: 1.460Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.620 Triệu VNĐ

COROLLA ALTIS

corolla altis

CQ 1.8 (Xăng) – Niêm yết: 780Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 863 Triệu VNĐ

CH 1.8 (Hybrid) – Niêm yết: 870Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 962 Triệu VNĐ

7. TOYOTA INNOVA CROSS

innova cross
Xem thêm

IXG (Xăng) – Niêm yết: 730Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 809 Triệu VNĐ

IXV (Xăng) – Niêm yết: 825Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 913 Triệu VNĐ

IXH (Hybrid) – Niêm yết: 960Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.066 Triệu VNĐ

Hotline hỗ trợ: 0962.730.796

8. SUV & BÁN TẢI: FORTUNER & HILUX

FORTUNER

fortuner

FK 2.4 (Dầu) – Niêm yết: 1.055Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.167 Triệu VNĐ

FKS 2.4 (Dầu) – Niêm yết: 1.185Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.310 Triệu VNĐ

FX 2.7 (Xăng) – Niêm yết: 1.290Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.426 Triệu VNĐ

FV 2.7 (Xăng) – Niêm yết: 1.395Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.542 Triệu VNĐ

HILUX

HE 2.4 (Dầu) – Niêm yết: 632Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 673 Triệu VNĐ

HK 2.4 (Dầu) – Niêm yết: 706Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 752 Triệu VNĐ

HQ 2.8 (Dầu) – Niêm yết: 903Tr

Lăn bánh Đắk Lắk: 1.310 Triệu VNĐ

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH TỐT NHẤT HÔM NAY

Để lại thông tin hoặc dòng xe bạn quan tâm. Chúng tôi sẽ gọi lại ngay để thông báo giá giảm tiền mặt và quà tặng phụ kiện.


    NHẬN BÁO GIÁ NGAY!



    Hoặc gọi ngay Hotline: 0962.730.796